Quyển vở tiếng Trung là gì?
"quyển vở" trong tiếng Trung là 本子 (danh từ).
本子 Danh từ
Hán Việt: BẢN TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quyển vở, sổ tay
Câu hỏi thường gặp
Quyển vở tiếng Trung là gì?
"quyển vở" trong tiếng Trung là 本子 (danh từ).
"quyển vở" trong tiếng Trung là 本子 (danh từ).
Hán Việt: BẢN TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Quyển vở, sổ tay
"quyển vở" trong tiếng Trung là 本子 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.