TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

本子

běnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN TỬ
Lượng từ đi kèm: 本 (běn)

本子 nghĩa là quyển vở, sổ tay.

Nghĩa của 本子

běnzi

BẢN TỬDanh từ
  1. Quyển vở, sổ tay
  2. Sách
  3. Quyển tập
  4. Truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
  5. Phiên bản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 本子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

本子 nghĩa là gì?

本子 (běnzi) nghĩa là quyển vở, sổ tay.

本子 đọc thế nào?

本子 đọc là běnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 本子 là gì?

Âm Hán Việt của 本子 là "bản tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.