Rúp tiếng Trung là gì?
"rúp" trong tiếng Trung là 卢布 (danh từ).
卢布 Danh từ
Hán Việt: LƯ BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rúp (đơn vị tiền tệ của Nga)
Câu hỏi thường gặp
Rúp tiếng Trung là gì?
"rúp" trong tiếng Trung là 卢布 (danh từ).
"rúp" trong tiếng Trung là 卢布 (danh từ).
Hán Việt: LƯ BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rúp (đơn vị tiền tệ của Nga)
"rúp" trong tiếng Trung là 卢布 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.