TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rạn san hô tiếng Trung là gì?

"rạn san hô" trong tiếng Trung là 礁石 (danh từ), 礁, 珊瑚礁 (danh từ).

礁石 Danh từ

jiāoshíHán Việt: TIÊU THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rạn san hô

Xem đầy đủ từ "礁石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

礁

jiāoHán Việt: TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rạn san hô

Xem đầy đủ từ "礁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

珊瑚礁 Danh từ

shānhújiāoHán Việt: SAN HÔ TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rạn san hô

Xem đầy đủ từ "珊瑚礁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Rạn san hô tiếng Trung là gì?

"rạn san hô" trong tiếng Trung là 礁石 (danh từ), 礁, 珊瑚礁 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.