Rạng rỡ vui sướng tiếng Trung là gì?
"rạng rỡ vui sướng" trong tiếng Trung là 喜洋洋 (tính từ), 眉飞色舞 (cụm từ).
喜洋洋 Tính từ
Hán Việt: HỶ DƯƠNG DƯƠNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Rạng rỡ vui sướng
眉飞色舞 Cụm từ
Hán Việt: MY PHI SẮC VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rạng rỡ vui sướng
Xem đầy đủ từ "眉飞色舞": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rạng rỡ vui sướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rạng rỡ vui sướng tiếng Trung là gì?
"rạng rỡ vui sướng" trong tiếng Trung là 喜洋洋 (tính từ), 眉飞色舞 (cụm từ).