眉飞色舞 nghĩa là rạng rỡ vui sướng, phấn khởi tưng bừng.
Nghĩa của 眉飞色舞
méifēisèwǔ
MY PHI SẮC VŨCụm từphồn thể 眉飛色舞
Rạng rỡ vui sướng
Phấn khởi tưng bừng
Câu hỏi thường gặp
眉飞色舞 nghĩa là gì?
眉飞色舞 (méifēisèwǔ) nghĩa là rạng rỡ vui sướng, phấn khởi tưng bừng.
眉飞色舞 đọc thế nào?
眉飞色舞 đọc là méifēisèwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 眉飞色舞 là gì?
Âm Hán Việt của 眉飞色舞 là "my phi sắc vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.