TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眉飞色舞

méifēisèwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 眉飛色舞

Âm Hán Việt MY PHI SẮC VŨ

眉飞色舞 nghĩa là rạng rỡ vui sướng, phấn khởi tưng bừng.

Nghĩa của 眉飞色舞

méifēisèwǔ

MY PHI SẮC VŨCụm từphồn thể 眉飛色舞
  1. Rạng rỡ vui sướng
  2. Phấn khởi tưng bừng

Câu hỏi thường gặp

眉飞色舞 nghĩa là gì?

眉飞色舞 (méifēisèwǔ) nghĩa là rạng rỡ vui sướng, phấn khởi tưng bừng.

眉飞色舞 đọc thế nào?

眉飞色舞 đọc là méifēisèwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 眉飞色舞 là gì?

Âm Hán Việt của 眉飞色舞 là "my phi sắc vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.