Rồng lửa tiếng Trung là gì?
"rồng lửa" trong tiếng Trung là 火龙 (danh từ).
火龙 Danh từ
Hán Việt: HỎA LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồng lửa
Câu hỏi thường gặp
Rồng lửa tiếng Trung là gì?
"rồng lửa" trong tiếng Trung là 火龙 (danh từ).
"rồng lửa" trong tiếng Trung là 火龙 (danh từ).
Hán Việt: HỎA LONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồng lửa
"rồng lửa" trong tiếng Trung là 火龙 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.