Rời khỏi sân khấu tiếng Trung là gì?
"rời khỏi sân khấu" trong tiếng Trung là 下台 (động từ).
下台 Động từ
Hán Việt: HẠ ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rời khỏi sân khấu
Câu hỏi thường gặp
Rời khỏi sân khấu tiếng Trung là gì?
"rời khỏi sân khấu" trong tiếng Trung là 下台 (động từ).