TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下台

xiàtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下臺

Âm Hán Việt HẠ ĐÀI

下台 nghĩa là rời khỏi sân khấu, mất uy tín.

Nghĩa của 下台

xiàtái

HẠ ĐÀIĐộng từphồn thể 下臺
  1. Rời khỏi sân khấu
  2. Mất uy tín
  3. Từ chức (khỏi văn phòng, v.v.)
  4. Thoát khỏi tình huống
  5. Thoát khỏi trách nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下台

Trái nghĩa

Từ ghép có 下台

Câu hỏi thường gặp

下台 nghĩa là gì?

下台 (xiàtái) nghĩa là rời khỏi sân khấu, mất uy tín.

下台 đọc thế nào?

下台 đọc là xiàtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 下台 là gì?

Âm Hán Việt của 下台 là "hạ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.