Rụng trứng tiếng Trung là gì?
"rụng trứng" trong tiếng Trung là 排卵 (động từ).
排卵 Động từ
Hán Việt: BÀI NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng trứng
Câu hỏi thường gặp
Rụng trứng tiếng Trung là gì?
"rụng trứng" trong tiếng Trung là 排卵 (động từ).
"rụng trứng" trong tiếng Trung là 排卵 (động từ).
Hán Việt: BÀI NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rụng trứng
"rụng trứng" trong tiếng Trung là 排卵 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.