Riêng rẽ tiếng Trung là gì?
"riêng rẽ" trong tiếng Trung là 分头 (phó từ).
分头 Phó từ
Hán Việt: PHÂN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng rẽ
Câu hỏi thường gặp
Riêng rẽ tiếng Trung là gì?
"riêng rẽ" trong tiếng Trung là 分头 (phó từ).
"riêng rẽ" trong tiếng Trung là 分头 (phó từ).
Hán Việt: PHÂN ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Riêng rẽ
"riêng rẽ" trong tiếng Trung là 分头 (phó từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.