TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

分头

fēntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 分頭

Âm Hán Việt PHÂN ĐẦU

分头 nghĩa là riêng rẽ, từng người.

Nghĩa của 分头

fēntóu

PHÂN ĐẦUPhó từ, Danh từ, Động từphồn thể 分頭
  1. Riêng rẽ
  2. Từng người
  3. Tóc rẽ ngôi

Câu hỏi thường gặp

分头 nghĩa là gì?

分头 (fēntóu) nghĩa là riêng rẽ, từng người.

分头 đọc thế nào?

分头 đọc là fēntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 分头 là gì?

Âm Hán Việt của 分头 là "phân đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.