Sáu tiếng Trung là gì?
"sáu" trong tiếng Trung là 六 (số từ).
六 Số từ
Hán Việt: LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
- 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáu tiếng Trung là gì?
"sáu" trong tiếng Trung là 六 (số từ).