Sân nhà tiếng Trung là gì?
"sân nhà" trong tiếng Trung là 主场 (danh từ).
主场 Danh từ
Hán Việt: CHỦ TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân nhà (thể thao)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sân nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sân nhà tiếng Trung là gì?
"sân nhà" trong tiếng Trung là 主场 (danh từ).