Sông hồ tiếng Trung là gì?
"sông hồ" trong tiếng Trung là 江湖 (danh từ).
江湖 Danh từ
Hán Việt: GIANG HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông hồ
Câu hỏi thường gặp
Sông hồ tiếng Trung là gì?
"sông hồ" trong tiếng Trung là 江湖 (danh từ).
"sông hồ" trong tiếng Trung là 江湖 (danh từ).
Hán Việt: GIANG HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông hồ
"sông hồ" trong tiếng Trung là 江湖 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.