TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sông ngòi cạn khô tiếng Trung là gì?

"sông ngòi cạn khô" trong tiếng Trung là 断流 (động từ).

断流 Động từ

duànliú giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông ngòi cạn khô

Xem đầy đủ từ "断流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sông ngòi cạn khô tiếng Trung là gì?

"sông ngòi cạn khô" trong tiếng Trung là 断流 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.