TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sông trường giang tiếng Trung là gì?

"sông trường giang" trong tiếng Trung là 长江 (tên riêng).

长江 Tên riêng

Cháng JiāngHán Việt: TRƯỜNG GIANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông Trường Giang (sông Dương Tử)

Xem đầy đủ từ "长江": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sông trường giang tiếng Trung là gì?

"sông trường giang" trong tiếng Trung là 长江 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.