TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sấm rền tiếng Trung là gì?

"sấm rền" trong tiếng Trung là 打雷 (động từ), 雷鸣 (động từ).

打雷 Động từ

dǎléiHán Việt: ĐẢ LÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sấm rền

Xem đầy đủ từ "打雷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雷鸣 Động từ

léimíngHán Việt: LÔI MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sấm rền

Xem đầy đủ từ "雷鸣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sấm rền tiếng Trung là gì?

"sấm rền" trong tiếng Trung là 打雷 (động từ), 雷鸣 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.