TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

打雷

dǎléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢ LÔI

打雷 nghĩa là sấm rền, tiếng sấm.

Nghĩa của 打雷

dǎléi

ĐẢ LÔIĐộng từ
  1. Sấm rền
  2. Tiếng sấm

Câu hỏi thường gặp

打雷 nghĩa là gì?

打雷 (dǎléi) nghĩa là sấm rền, tiếng sấm.

打雷 đọc thế nào?

打雷 đọc là dǎléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 打雷 là gì?

Âm Hán Việt của 打雷 là "đả lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.