Sắc thuốc tiếng Trung là gì?
"sắc thuốc" trong tiếng Trung là 熬 (động từ).
熬 Động từ
Hán Việt: NGAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc
Câu hỏi thường gặp
Sắc thuốc tiếng Trung là gì?
"sắc thuốc" trong tiếng Trung là 熬 (động từ).