TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sặc sỡ tiếng Trung là gì?

"sặc sỡ" trong tiếng Trung là 花花绿绿 (cụm từ).

花花绿绿 Cụm từ

huāhuālǜlǜHán Việt: HOA HOA LỤC LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "花花绿绿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sặc sỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sặc sỡ tiếng Trung là gì?

"sặc sỡ" trong tiếng Trung là 花花绿绿 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.