Sỏi tiếng Trung là gì?
"sỏi" trong tiếng Trung là 石 (danh từ), 碎石 (danh từ), 砾石 (danh từ).
石 Danh từ
Hán Việt: THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá; sỏi
碎石 Danh từ
Hán Việt: TOÁI THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
砾石 Danh từ
Hán Việt: LỊCH THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sỏi
砾
Hán Việt: LỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sỏi; đá nhỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sỏi tiếng Trung là gì?
"sỏi" trong tiếng Trung là 石 (danh từ), 碎石 (danh từ), 砾石 (danh từ).