Số đếm tiếng Trung là gì?
"số đếm" trong tiếng Trung là 基数 (danh từ).
基数 Danh từ
Hán Việt: CƠ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số đếm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số đếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số đếm tiếng Trung là gì?
"số đếm" trong tiếng Trung là 基数 (danh từ).