TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Số tiền lớn tiếng Trung là gì?

"số tiền lớn" trong tiếng Trung là 巨额 (danh từ), 大钱 (danh từ), 重金 (danh từ).

巨额 Danh từ

jù'éHán Việt: CỰ NGẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số tiền lớn

Xem đầy đủ từ "巨额": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大钱 Danh từ

dàqiánHán Việt: ĐẠI TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số tiền lớn

Xem đầy đủ từ "大钱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

重金 Danh từ

zhòngjīnHán Việt: TRỌNG KIM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số tiền lớn

Xem đầy đủ từ "重金": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số tiền lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Số tiền lớn tiếng Trung là gì?

"số tiền lớn" trong tiếng Trung là 巨额 (danh từ), 大钱 (danh từ), 重金 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.