Sớm hơn dự kiến tiếng Trung là gì?
"sớm hơn dự kiến" trong tiếng Trung là 提早 (động từ).
提早 Động từ
Hán Việt: ĐỀ TẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm hơn dự kiến
Câu hỏi thường gặp
Sớm hơn dự kiến tiếng Trung là gì?
"sớm hơn dự kiến" trong tiếng Trung là 提早 (động từ).