Sức mua tiếng Trung là gì?
"sức mua" trong tiếng Trung là 购买力 (danh từ).
购买力 Danh từ
Hán Việt: CẤU MÃI LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mua
Câu hỏi thường gặp
Sức mua tiếng Trung là gì?
"sức mua" trong tiếng Trung là 购买力 (danh từ).
"sức mua" trong tiếng Trung là 购买力 (danh từ).
Hán Việt: CẤU MÃI LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mua
"sức mua" trong tiếng Trung là 购买力 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.