TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sự điều chế tiếng Trung là gì?

"sự điều chế" trong tiếng Trung là 调制 (động từ).

调制 Động từ

tiáozhìHán Việt: ĐIỀU CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều chế; sự điều chế

Xem đầy đủ từ "调制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sự điều chế tiếng Trung là gì?

"sự điều chế" trong tiếng Trung là 调制 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.