Sự kiêu hãnh tiếng Trung là gì?
"sự kiêu hãnh" trong tiếng Trung là 骄傲 (tính từ).
骄傲 Tính từ
Hán Việt: KIÊU NGẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiêu hãnh
Câu hỏi thường gặp
Sự kiêu hãnh tiếng Trung là gì?
"sự kiêu hãnh" trong tiếng Trung là 骄傲 (tính từ).