Sự nén tiếng Trung là gì?
"sự nén" trong tiếng Trung là 压缩 (động từ).
压缩 Động từ
Hán Việt: ÁP SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nén; sự nén
Câu hỏi thường gặp
Sự nén tiếng Trung là gì?
"sự nén" trong tiếng Trung là 压缩 (động từ).
"sự nén" trong tiếng Trung là 压缩 (động từ).
Hán Việt: ÁP SÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nén; sự nén
"sự nén" trong tiếng Trung là 压缩 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.