TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sinh quyển tiếng Trung là gì?

"sinh quyển" trong tiếng Trung là 生物圈 (danh từ), 生物界.

生物圈 Danh từ

shēngwùquānHán Việt: SINH VẬT QUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh quyển

Xem đầy đủ từ "生物圈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生物界

shēngwùjièHán Việt: SINH VẬT GIỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh quyển

Xem đầy đủ từ "生物界": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sinh quyển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sinh quyển tiếng Trung là gì?

"sinh quyển" trong tiếng Trung là 生物圈 (danh từ), 生物界.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.