TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sinh sản hữu tính tiếng Trung là gì?

"sinh sản hữu tính" trong tiếng Trung là 有性生殖 (danh từ).

有性生殖 Danh từ

yǒuxìngshēngzhíHán Việt: HỮU TÍNH SINH THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh sản hữu tính

Xem đầy đủ từ "有性生殖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Sinh sản hữu tính tiếng Trung là gì?

"sinh sản hữu tính" trong tiếng Trung là 有性生殖 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.