TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Soạn nhạc tiếng Trung là gì?

"soạn nhạc" trong tiếng Trung là 谱写 (động từ).

谱写 Động từ

pǔxiěHán Việt: PHỔ TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Soạn nhạc

Xem đầy đủ từ "谱写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "soạn nhạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Soạn nhạc tiếng Trung là gì?

"soạn nhạc" trong tiếng Trung là 谱写 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.