TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谱写

pǔxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譜寫

Âm Hán Việt PHỔ TẢ

谱写 nghĩa là soạn nhạc.

Nghĩa của 谱写

pǔxiě

PHỔ TẢĐộng từphồn thể 譜寫
  1. Soạn nhạc
  2. nghĩa bóng Tạo ra, bằng hành động của một người, một câu chuyện (thường có thể tự hào kể lại)

Câu hỏi thường gặp

谱写 nghĩa là gì?

谱写 (pǔxiě) nghĩa là soạn nhạc.

谱写 đọc thế nào?

谱写 đọc là pǔxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 谱写 là gì?

Âm Hán Việt của 谱写 là "phổ tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.