TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Suối nước nóng tiếng Trung là gì?

"suối nước nóng" trong tiếng Trung là 温泉 (danh từ).

温泉 Danh từ

wēnquánHán Việt: ÔN TUYỀN giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Suối nước nóng

Xem đầy đủ từ "温泉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suối nước nóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Suối nước nóng tiếng Trung là gì?

"suối nước nóng" trong tiếng Trung là 温泉 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.