TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Suy tính tiếng Trung là gì?

"suy tính" trong tiếng Trung là 思量 (động từ).

思量 Động từ

sīliangHán Việt: TƯ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suy tính

Xem đầy đủ từ "思量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "suy tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Suy tính tiếng Trung là gì?

"suy tính" trong tiếng Trung là 思量 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.