Tài ăn nói tiếng Trung là gì?
"tài ăn nói" trong tiếng Trung là 口才 (danh từ).
口才 Danh từ
Hán Việt: KHẨU TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài ăn nói
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài ăn nói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài ăn nói tiếng Trung là gì?
"tài ăn nói" trong tiếng Trung là 口才 (danh từ).