Tài trí tiếng Trung là gì?
"tài trí" trong tiếng Trung là 智谋 (danh từ).
智谋 Danh từ
Hán Việt: TRÍ MƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài trí
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài trí tiếng Trung là gì?
"tài trí" trong tiếng Trung là 智谋 (danh từ).