Tài xế tiếng Trung là gì?
"tài xế" trong tiếng Trung là 司机 (danh từ), 驾驶员 (danh từ).
司机 Danh từ
Hán Việt: TƯ CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài xế; người lái xe
- 他们的父亲是一个计程车司机。 Cha họ là một tài xế taxi.
驾驶员 Danh từ
Hán Việt: GIÁ SỬ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi công; tài xế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài xế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài xế tiếng Trung là gì?
"tài xế" trong tiếng Trung là 司机 (danh từ), 驾驶员 (danh từ).