Tàu sân bay tiếng Trung là gì?
"tàu sân bay" trong tiếng Trung là 航母 (danh từ), 航空母舰 (danh từ).
航母 Danh từ
Hán Việt: HÀNG MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu sân bay (viết tắt của 航空母舰 (hang2kong1mu3jian4))
航空母舰 Danh từ
Hán Việt: HÀNG KHÔNG MẪU HẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu sân bay (LT:艘 (sōu))
Xem đầy đủ từ "航空母舰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tàu sân bay tiếng Trung là gì?
"tàu sân bay" trong tiếng Trung là 航母 (danh từ), 航空母舰 (danh từ).