Tái mét tiếng Trung là gì?
"tái mét" trong tiếng Trung là 铁青 (tính từ).
铁青 Tính từ
Hán Việt: THIẾT THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái mét
Câu hỏi thường gặp
Tái mét tiếng Trung là gì?
"tái mét" trong tiếng Trung là 铁青 (tính từ).
"tái mét" trong tiếng Trung là 铁青 (tính từ).
Hán Việt: THIẾT THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tái mét
"tái mét" trong tiếng Trung là 铁青 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.