Tám tiếng Trung là gì?
"tám" trong tiếng Trung là 八 (số từ).
八 Số từ
Hán Việt: BÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám; 8
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu hỏi thường gặp
Tám tiếng Trung là gì?
"tám" trong tiếng Trung là 八 (số từ).