Tâm thất tiếng Trung là gì?
"tâm thất" trong tiếng Trung là 心室 (danh từ).
心室 Danh từ
Hán Việt: TÂM THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm thất (tim)
Câu hỏi thường gặp
Tâm thất tiếng Trung là gì?
"tâm thất" trong tiếng Trung là 心室 (danh từ).
"tâm thất" trong tiếng Trung là 心室 (danh từ).
Hán Việt: TÂM THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tâm thất (tim)
"tâm thất" trong tiếng Trung là 心室 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.