Tên miền tiếng Trung là gì?
"tên miền" trong tiếng Trung là 域名 (danh từ).
域名 Danh từ
Hán Việt: VỰC DANH giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Tên miền tiếng Trung là gì?
"tên miền" trong tiếng Trung là 域名 (danh từ).
"tên miền" trong tiếng Trung là 域名 (danh từ).
Hán Việt: VỰC DANH giọng máy của trình duyệt
"tên miền" trong tiếng Trung là 域名 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.