TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tìm chỗ cho tiếng Trung là gì?

"tìm chỗ cho" trong tiếng Trung là 安置 (động từ), 安顿 (tính từ).

安置 Động từ

ānzhìHán Việt: AN TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm chỗ cho

Xem đầy đủ từ "安置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

安顿 Tính từ

āndùnHán Việt: AN ĐỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tìm chỗ cho

Xem đầy đủ từ "安顿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tìm chỗ cho tiếng Trung là gì?

"tìm chỗ cho" trong tiếng Trung là 安置 (động từ), 安顿 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.