Tình huống nguy cấp tiếng Trung là gì?
"tình huống nguy cấp" trong tiếng Trung là 危急 (tính từ), 险境 (danh từ).
危急 Tính từ
Hán Việt: NGUY CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình huống nguy cấp
险境 Danh từ
Hán Việt: HIỂM CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình huống nguy cấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình huống nguy cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình huống nguy cấp tiếng Trung là gì?
"tình huống nguy cấp" trong tiếng Trung là 危急 (tính từ), 险境 (danh từ).