TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tình huống nguy cấp tiếng Trung là gì?

"tình huống nguy cấp" trong tiếng Trung là 危急 (tính từ), 险境 (danh từ).

危急 Tính từ

wēijíHán Việt: NGUY CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình huống nguy cấp

Xem đầy đủ từ "危急": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

险境 Danh từ

xiǎnjìngHán Việt: HIỂM CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tình huống nguy cấp

Xem đầy đủ từ "险境": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình huống nguy cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tình huống nguy cấp tiếng Trung là gì?

"tình huống nguy cấp" trong tiếng Trung là 危急 (tính từ), 险境 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.