Tình nguyện làm tiếng Trung là gì?
"tình nguyện làm" trong tiếng Trung là 自告奋勇 (cụm từ).
自告奋勇 Cụm từ
Hán Việt: TỰ CÁO PHẤN DŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nguyện làm
Xem đầy đủ từ "自告奋勇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tình nguyện làm tiếng Trung là gì?
"tình nguyện làm" trong tiếng Trung là 自告奋勇 (cụm từ).