Tình nhân tiếng Trung là gì?
"tình nhân" trong tiếng Trung là 嬬.
嬬
Hán Việt: NHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nhân, thiếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình nhân tiếng Trung là gì?
"tình nhân" trong tiếng Trung là 嬬.