Tín hiệu điện tiếng Trung là gì?
"tín hiệu điện" trong tiếng Trung là 电信号.
电信号
Hán Việt: ĐIỆN TÍN HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu điện
Câu hỏi thường gặp
Tín hiệu điện tiếng Trung là gì?
"tín hiệu điện" trong tiếng Trung là 电信号.
"tín hiệu điện" trong tiếng Trung là 电信号.
Hán Việt: ĐIỆN TÍN HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín hiệu điện
"tín hiệu điện" trong tiếng Trung là 电信号.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.