Tóc đuôi ngựa tiếng Trung là gì?
"tóc đuôi ngựa" trong tiếng Trung là 马尾 (danh từ).
马尾 Danh từ
Hán Việt: MÃ VĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóc đuôi ngựa (kiểu tóc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tóc đuôi ngựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tóc đuôi ngựa tiếng Trung là gì?
"tóc đuôi ngựa" trong tiếng Trung là 马尾 (danh từ).