Túi ngủ tiếng Trung là gì?
"túi ngủ" trong tiếng Trung là 睡袋 (danh từ).
睡袋 Danh từ
Hán Việt: THỤY ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi ngủ
Câu hỏi thường gặp
Túi ngủ tiếng Trung là gì?
"túi ngủ" trong tiếng Trung là 睡袋 (danh từ).
"túi ngủ" trong tiếng Trung là 睡袋 (danh từ).
Hán Việt: THỤY ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi ngủ
"túi ngủ" trong tiếng Trung là 睡袋 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.